/
骆驼
骆驼
lạc đà
lạc đà
2 nghĩa#9637Lượng từ 匹 / 头 / 峰
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lạc đà
中一种大的沙漠动物,背上有肉包,能长时间不喝水yī zhǒng dà de shāmò dòngwù, bèi shang yǒu ròu bāo, néng zhǎng shíjiān bù hē shuǐ
- 。
Lạc đà sống trong sa mạc.
- 貳名danh từ
lạc đà; (khẩu) kẻ ngốc; đồ ngố
中沙漠中的大动物,背上有肉峰,能长时间不喝水shāmò zhōng de dà dòngwù, bèi shang yǒu ròu fēng, néng cháng shíjiān bu hē shuǐ
- 。
Anh ta đúng là một tên ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
骆驼
Phồn thể駱駝
lạc đà
lạc đà
2 nghĩa#9637Lượng từ 匹 / 头 / 峰
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lạc đà
中一种大的沙漠动物,背上有肉包,能长时间不喝水yī zhǒng dà de shāmò dòngwù, bèi shang yǒu ròu bāo, néng zhǎng shíjiān bù hē shuǐ
- 。
Lạc đà sống trong sa mạc.
- 貳名danh từ
lạc đà; (khẩu) kẻ ngốc; đồ ngố
中沙漠中的大动物,背上有肉峰,能长时间不喝水shāmò zhōng de dà dòngwù, bèi shang yǒu ròu fēng, néng cháng shíjiān bu hē shuǐ
- 。
Anh ta đúng là một tên ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 马mǎngựa
- 骗piànlừa dối; gian lận
- 骑qícưỡi (ngựa, xe...); ngồi dạng chân lên
- 骂màmắng; quở trách
- 驾jiàlái; điều khiển (xe, ngựa); đánh (xe)
- 驴lǘcon lừa; (văn) khó khăn; chậm chạp
- 冯FéngPhong (họ)
- 驹jūngựa con; ngựa non
- 驻zhùđóng quân; trú đóng; cư trú
- 惊jīnglàm kinh hãi; kinh sợ
- 骋chěngvội vàng; gấp gáp
- 骚sāoquấy rầy; làm phiền; (kết hợp) bất an, xáo trộn