骆驼

骆驼
luòtuo
lạc đà

lạc đà

2 nghĩa#9637Lượng từ 匹 / 头 / 峰
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lạc đà

    一种大的沙漠动物,背上有肉包,能长时间不喝水yī zhǒng dà de shāmò dòngwù, bèi shang yǒu ròu bāo, néng zhǎng shíjiān bù hē shuǐ

    • Lạc đà sống trong sa mạc.

  2. danh từ

    lạc đà; (khẩu) kẻ ngốc; đồ ngố

    沙漠中的大动物,背上有肉峰,能长时间不喝水shāmò zhōng de dà dòngwù, bèi shang yǒu ròu fēng, néng cháng shíjiān bu hē shuǐ

    • Anh ta đúng là một tên ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.