即兴发挥

即兴发挥
xìnghuī
tức hứng phát huy

tác phẩm ứng khẩu; sáng tác ngẫu hứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tác phẩm ứng khẩu; sáng tác ngẫu hứng

    • Anh ấy thích ngẫu hứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiết(người quỳ gối)BỘ
  • 𠤎cấp(bát cơm đầy (tượng hình))HỘI Ý

Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.