Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
/
危若朝露
危若朝露
nguy nhược triêu lộ
mong manh như sương sớm; tình thế nguy hiểm khó tồn tại lâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mong manh như sương sớm; tình thế nguy hiểm khó tồn tại lâu [thành ngữ]
- 。
Mạng sống của anh ấy mong manh như sương sớm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
危若朝露
Phồn thể危
nguy nhược triêu lộ
mong manh như sương sớm; tình thế nguy hiểm khó tồn tại lâu [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mong manh như sương sớm; tình thế nguy hiểm khó tồn tại lâu [thành ngữ]
- 。
Mạng sống của anh ấy mong manh như sương sớm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán