Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印第安座
印第安座
ấn đệ an toạ
chòm sao Ấn Đệ An (Indus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao Ấn Đệ An (Indus)
- 。
Chòm sao Ấn Đệ An là một chòm sao phương nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
印第安座
Phồn thể印
ấn đệ an toạ
chòm sao Ấn Đệ An (Indus)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chòm sao Ấn Đệ An (Indus)
- 。
Chòm sao Ấn Đệ An là một chòm sao phương nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
解字
GIẢI TỰ- 广nghiễm(mái nhà, công trình)BỘ
- 坐tọa(ngồi)HÌNH THANH
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán