Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印支绿鹊
印支绿鹊
ấn chi lục thước
chim khách xanh Đông Dương (Cissa hypoleuca)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim khách xanh Đông Dương (Cissa hypoleuca)
- 。
Ấn Chi Lục Thước là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
印支绿鹊
Phồn thể印支綠鵲
ấn chi lục thước
chim khách xanh Đông Dương (Cissa hypoleuca)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chim khách xanh Đông Dương (Cissa hypoleuca)
- 。
Ấn Chi Lục Thước là một loài chim đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 彔lục(khắc ghi, chảy nhỏ giọt)HÌNH THANH
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán