Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
/
印刷版
印刷版
ấn xoát bản
bản in; bản in ấn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản in; bản in ấn
- 。
Tấm bản in này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
bản in; phiên bản in
- 。
Đây là bản in.
- 參名danh từ
bản in; lần in
- 。
Đây là bản in đầu tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
印刷版
Phồn thể印
ấn xoát bản
bản in; bản in ấn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bản in; bản in ấn
- 。
Tấm bản in này đã cũ rồi.
- 貳名danh từ
bản in; phiên bản in
- 。
Đây là bản in.
- 參名danh từ
bản in; lần in
- 。
Đây là bản in đầu tiên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 片phiến(tấm phẳng, mảnh gỗ)BỘ
- 反phản(lật ngược, phản)HÌNH THANH
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán