Nằm xuống như bề tôi cúi đầu phục tùng, mắt nhìn thấp.
/
卧龙大熊猫保护区
卧龙大熊猫保护区
ngoạ long đại hùng miêu bảo hộ khu
Khu bảo tồn gấu trúc Ngọa Long, huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu bảo tồn gấu trúc Ngọa Long, huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên
- 。
Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
卧龙大熊猫保护区
Phồn thể臥龍大熊貓保護區
ngoạ long đại hùng miêu bảo hộ khu
Khu bảo tồn gấu trúc Ngọa Long, huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu bảo tồn gấu trúc Ngọa Long, huyện Vấn Xuyên, tây bắc Tứ Xuyên
- 。
Khu bảo tồn gấu trúc lớn Ngọa Long là một nơi đẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 犭khuyển(con chó (bộ thú))BỘ
- 苗miêu(mầm cây, cây non)HÌNH THANH
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.