卡波西氏肉瘤

卡波西氏肉瘤
shìròuliú
ca ba tây thị nhục lựu

ung thư mô mềm Kaposi (Kaposi's sarcoma)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ung thư mô mềm Kaposi (Kaposi's sarcoma)

    • U sarcom Kaposi là một loại ung thư hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.