Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡拉姆昌德
卡拉姆昌德
ca lạp mẫu xương đức
Karamchand (tên người)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Karamchand (tên người)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
卡拉姆昌德
Phồn thể卡
ca lạp mẫu xương đức
Karamchand (tên người)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Karamchand (tên người)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.