卡拉姆昌德

卡拉姆昌德
chāng
ca lạp mẫu xương đức

Karamchand (tên người)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Karamchand (tên người)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.