Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
/
带宽
带宽
đới khoan
băng thông; độ rộng băng tần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng thông; độ rộng băng tần
- ?
Băng thông của mạng này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ带宽
Phồn thể帶寬
đới khoan
băng thông; độ rộng băng tần
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
băng thông; độ rộng băng tần
- ?
Băng thông của mạng này là bao nhiêu?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.