Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.
/
博物多闻
博物多闻
bác vật đa văn
uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người uyên bác.
- 貳形tính từ
uyên bác, nhiều hiểu biết và kinh nghiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người hiểu biết rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ博物多闻
Phồn thể博物多聞
bác vật đa văn
uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người uyên bác.
- 貳形tính từ
uyên bác, nhiều hiểu biết và kinh nghiệm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người hiểu biết rộng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.