博物多闻

博物多闻
duōwén
bác vật đa văn

uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    uyên bác, hiểu biết rộng rãi [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người uyên bác.

  2. tính từ

    uyên bác, nhiều hiểu biết và kinh nghiệm [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người hiểu biết rộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.