Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
/
博尔塔拉州
博尔塔拉州
bác nhĩ tháp lạp châu
Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương(kế thừa)
- 。
Châu tự trị Mông Cổ Bortala ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
博尔塔拉州
Phồn thể博爾塔拉州
bác nhĩ tháp lạp châu
Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Châu tự trị Mông Cổ Bác Nhĩ Tháp Lạp, thuộc Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương(kế thừa)
- 。
Châu tự trị Mông Cổ Bortala ở Tân Cương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.