博古通今

博古通今
tōngjīn
bác cổ thông kim

thông kim bác cổ; am hiểu cả xưa lẫn nay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thông kim bác cổ; am hiểu cả xưa lẫn nay [thành ngữ]

    • Anh ấy uyên bác, thông hiểu cả xưa và nay.

  2. tính từ

    thông kim bác cổ; uyên bác cả kim lẫn cổ [thành ngữ]

    • Anh ấy là một học giả uyên bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.