Mười miệng truyền nhau qua bao đời — đó là điều xưa cũ.
/
博古通今
博古通今
bác cổ thông kim
thông kim bác cổ; am hiểu cả xưa lẫn nay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông kim bác cổ; am hiểu cả xưa lẫn nay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy uyên bác, thông hiểu cả xưa và nay.
- 貳形tính từ
thông kim bác cổ; uyên bác cả kim lẫn cổ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một học giả uyên bác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
博古通今
Phồn thể博
bác cổ thông kim
thông kim bác cổ; am hiểu cả xưa lẫn nay [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thông kim bác cổ; am hiểu cả xưa lẫn nay [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy uyên bác, thông hiểu cả xưa và nay.
- 貳形tính từ
thông kim bác cổ; uyên bác cả kim lẫn cổ [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một học giả uyên bác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.