南边儿

南边儿
nánbianr
nam biên nhi

nam; phía nam

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nam; phía nam(kế thừa)

    在南方的一边;南面的地方zài nánfāng de yībīan; nánmiàn de dìfang

    • Trường học ở phía nam.

  2. danh từ

    phía nam; mặt nam(kế thừa)

    南方的方向或位置nánfāng de fāngxiàng huò wèizhì

    • Phía nam trường học có một công viên.

  3. danh từ

    phía nam; phần phía nam(kế thừa)

    南方的一侧;靠南的地方nánfāng de yī cè; kàonán de dìfang

  4. danh từ

    phía nam; phía dưới (khẩu)(kế thừa)

    某处的南面方向mǒu chǔ de nánmiàn fāngxiàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.