南箕北斗

南箕北斗
NánBěidǒu
nam cơ bắc đẩu

Chòm sao Cơ ở Nam, chòm Đẩu ở Bắc (ý chỉ những thứ có hình mà không có dụng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Chòm sao Cơ ở Nam, chòm Đẩu ở Bắc (ý chỉ những thứ có hình mà không có dụng) [thành ngữ]

    • Nam Cơ Bắc Đẩu, chỉ có hư danh.

  2. danh từ

    Sao Cơ ở nam, sao Đẩu ở bắc (tuy có tên mà vô dụng) [thành ngữ]

    • Nam Cơ Bắc Đẩu, danh không xứng với thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.