南极界

南极界
Nánjiè
nam cực giới

vùng địa lý Nam Cực; khu vực sinh thái Nam Cực

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng địa lý Nam Cực; khu vực sinh thái Nam Cực

    • Nam Cực là nơi lạnh nhất trên Trái Đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Phương Nam là nơi nắng ấm, cây cối sum suê dưới bầu trời rộng mở.

(xếp dọc)
(bao trên)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.