卖关子

卖关子
màiguānzi
mại quan tử

cố ý bỏ lửng; giữ người nghe hồi hộp; làm màu câu chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố ý bỏ lửng; giữ người nghe hồi hộp; làm màu câu chuyện

    • Anh ấy luôn thích giữ bí mật.

  2. động từ

    cố tình giữ lại điều quan trọng; làm người khác thót tim chờ đợi

    • Anh ấy luôn thích giữ mọi người trong hồi hộp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.