单色画

单色画
dānhuà
đơn sắc hoạ

tranh đơn sắc; tranh một màu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tranh đơn sắc; tranh một màu

    • Anh ấy thích vẽ tranh đơn sắc.

  2. danh từ

    ảnh đơn sắc; ảnh đen trắng

    • Tôi thích xem tranh đơn sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.