Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单色画
单色画
đơn sắc hoạ
tranh đơn sắc; tranh một màu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh đơn sắc; tranh một màu
- 。
Anh ấy thích vẽ tranh đơn sắc.
- 貳名danh từ
ảnh đơn sắc; ảnh đen trắng
- 。
Tôi thích xem tranh đơn sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
单色画
Phồn thể單色畫
đơn sắc hoạ
tranh đơn sắc; tranh một màu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tranh đơn sắc; tranh một màu
- 。
Anh ấy thích vẽ tranh đơn sắc.
- 貳名danh từ
ảnh đơn sắc; ảnh đen trắng
- 。
Tôi thích xem tranh đơn sắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.