Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单脚跳
单脚跳
đơn cước khiêu
nhảy lò cò; nhảy một chân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy lò cò; nhảy một chân
- 。
Anh ấy thích nhảy lò cò.
- 貳
nhảy lò cò; nhảy một chân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
单脚跳
Phồn thể單腳跳
đơn cước khiêu
nhảy lò cò; nhảy một chân
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhảy lò cò; nhảy một chân
- 。
Anh ấy thích nhảy lò cò.
- 貳
nhảy lò cò; nhảy một chân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.