Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单肩包
单肩包
đơn kiên bao
túi đeo vai một bên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi đeo vai một bên
- 。
Cô ấy thích chiếc túi đeo vai này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单肩包
Phồn thể單肩包
đơn kiên bao
túi đeo vai một bên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
túi đeo vai một bên
- 。
Cô ấy thích chiếc túi đeo vai này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.