Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单点故障
单点故障
đơn điểm cố chướng
lỗi đơn điểm; điểm hỏng hóc duy nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi đơn điểm; điểm hỏng hóc duy nhất
- 。
Lỗi đơn điểm sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
单点故障
Phồn thể單點故障
đơn điểm cố chướng
lỗi đơn điểm; điểm hỏng hóc duy nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
lỗi đơn điểm; điểm hỏng hóc duy nhất
- 。
Lỗi đơn điểm sẽ ảnh hưởng đến toàn bộ hệ thống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
- 攵phác(tay cầm gậy đánh)BỘ
Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.