Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单模光纤
单模光纤
đơn mô quang tiêm
sợi quang đơn mode
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sợi quang đơn mode
- 。
Sợi quang đơn mode được sử dụng cho truyền thông đường dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单模光纤
Phồn thể單模光纖
đơn mô quang tiêm
sợi quang đơn mode
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sợi quang đơn mode
- 。
Sợi quang đơn mode được sử dụng cho truyền thông đường dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.