Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单根独苗
单根独苗
đơn căn độc miêu
con một; đứa con duy nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con một; đứa con duy nhất
- 。
Anh ấy là con một trong nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单根独苗
Phồn thể單根獨苗
đơn căn độc miêu
con một; đứa con duy nhất
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con một; đứa con duy nhất
- 。
Anh ấy là con một trong nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.