Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单方制剂
单方制剂
đơn phương chế tễ
chế phẩm đơn phương; thuốc bào chế từ đơn phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế phẩm đơn phương; thuốc bào chế từ đơn phương
- 。
Loại thuốc này là chế phẩm đơn phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
单方制剂
Phồn thể單方製劑
đơn phương chế tễ
chế phẩm đơn phương; thuốc bào chế từ đơn phương
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chế phẩm đơn phương; thuốc bào chế từ đơn phương
- 。
Loại thuốc này là chế phẩm đơn phương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.