Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单味药
单味药
đơn vị dược
thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)
- 。
Loại thuốc này là thuốc đơn vị dược.
- 貳名danh từ
thuốc đơn vị; thuốc từ một dược liệu duy nhất
- 。
Thuốc đơn vị có thể điều trị nhiều bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单味药
Phồn thể單味藥
đơn vị dược
thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)
- 。
Loại thuốc này là thuốc đơn vị dược.
- 貳名danh từ
thuốc đơn vị; thuốc từ một dược liệu duy nhất
- 。
Thuốc đơn vị có thể điều trị nhiều bệnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.