单味药

单味药
dānwèiyào
đơn vị dược

thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc đơn vị (thuốc làm từ một vị dược liệu duy nhất)

    • Loại thuốc này là thuốc đơn vị dược.

  2. danh từ

    thuốc đơn vị; thuốc từ một dược liệu duy nhất

    • Thuốc đơn vị có thể điều trị nhiều bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.