单刀赴会

单刀赴会
dāndāohuì
đơn đao phó hội

một mình mang đao phó hội; dũng cảm đơn độc đối mặt kẻ địch [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    một mình mang đao phó hội; dũng cảm đơn độc đối mặt kẻ địch [thành ngữ]

    • Anh ấy đơn đao phó hội, dũng cảm đối mặt với thử thách.

  2. động từ

    một mình xông vào hang hổ; đơn thương độc mã phó hội [thành ngữ]

    • Anh ấy một mình đi vào hang cọp và đã thuyết phục thành công đối phương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))HỘI Ý
  • thập(mười, chữ thập)HỘI Ý

Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.