卓有成效

卓有成效
zhuóyǒuchéngxiào
trác hữu thành hiệu

đạt hiệu quả rõ rệt; thành công vượt trội [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đạt hiệu quả rõ rệt; thành công vượt trội [thành ngữ]

    • Công việc của anh ấy rất hiệu quả.

  2. tính từ

    đạt hiệu quả rõ rệt; thành quả nổi bật [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.