Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
卓有成效
卓有成效
trác hữu thành hiệu
đạt hiệu quả rõ rệt; thành công vượt trội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đạt hiệu quả rõ rệt; thành công vượt trội [thành ngữ]
- 。
Công việc của anh ấy rất hiệu quả.
- 貳形tính từ
đạt hiệu quả rõ rệt; thành quả nổi bật [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卓有成效
Phồn thể卓
trác hữu thành hiệu
đạt hiệu quả rõ rệt; thành công vượt trội [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đạt hiệu quả rõ rệt; thành công vượt trội [thành ngữ]
- 。
Công việc của anh ấy rất hiệu quả.
- 貳形tính từ
đạt hiệu quả rõ rệt; thành quả nổi bật [thành ngữ]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.