Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
/
卑躬屈节
卑躬屈节
ti cung khuất tiết
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ ông chủ.
- 貳动động từ
khúm núm, luồn cúi; hạ mình khuất phục [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không bao giờ khúm núm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卑躬屈节
Phồn thể卑躬屈節
ti cung khuất tiết
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khúm núm; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ ông chủ.
- 貳动động từ
khúm núm, luồn cúi; hạ mình khuất phục [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không bao giờ khúm núm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.