/
卑躬屈膝
卑躬屈膝
ti cung khuất tất
khúm núm luồn cúi; quỳ gối van xin [thành ngữ]
2 nghĩa#30871
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khúm núm luồn cúi; quỳ gối van xin [thành ngữ]
- 。
Anh ta khúm núm nịnh bợ ông chủ.
- 貳形tính từ
khúm núm cúi lụy; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ ông chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
卑躬屈膝
Phồn thể卑
ti cung khuất tất
khúm núm luồn cúi; quỳ gối van xin [thành ngữ]
2 nghĩa#30871
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
khúm núm luồn cúi; quỳ gối van xin [thành ngữ]
- 。
Anh ta khúm núm nịnh bợ ông chủ.
- 貳形tính từ
khúm núm cúi lụy; khom lưng uốn gối [thành ngữ]
- 。
Anh ta luôn khúm núm nịnh bợ ông chủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.