- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 勺chước(cái muôi, múc)HÌNH THANH
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
các nước Đồng Minh (trong Thế chiến I); khối Hiệp Ước
các nước Đồng Minh (trong Thế chiến I); khối Hiệp Ước
Các nước Đồng minh đã giành chiến thắng trong chiến tranh.
các nước Hiệp ước (khối đồng minh trong Thế chiến thứ nhất)
Các nước Hiệp ước đã thắng trong Thế chiến thứ nhất.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
các nước Đồng Minh (trong Thế chiến I); khối Hiệp Ước
các nước Đồng Minh (trong Thế chiến I); khối Hiệp Ước
Các nước Đồng minh đã giành chiến thắng trong chiến tranh.
các nước Hiệp ước (khối đồng minh trong Thế chiến thứ nhất)
Các nước Hiệp ước đã thắng trong Thế chiến thứ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.