Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半通不通
半通不通
bán thông bất thông
hiểu biết nửa vời; biết chưa thấu đáo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu biết nửa vời; biết chưa thấu đáo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không hiểu rõ tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
半通不通
Phồn thể半
bán thông bất thông
hiểu biết nửa vời; biết chưa thấu đáo [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu biết nửa vời; biết chưa thấu đáo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy không hiểu rõ tiếng Trung.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 甬dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.