半透明

半透明
bàntòumíng
bán thấu minh

bán trong suốt; nửa trong suốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bán trong suốt; nửa trong suốt

    • Loại kính này là bán trong suốt.

  2. bán trong suốt; nửa trong suốt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.