Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半透明
半透明
bán thấu minh
bán trong suốt; nửa trong suốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán trong suốt; nửa trong suốt
- 。
Loại kính này là bán trong suốt.
- 貳
bán trong suốt; nửa trong suốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
半透明
Phồn thể半
bán thấu minh
bán trong suốt; nửa trong suốt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán trong suốt; nửa trong suốt
- 。
Loại kính này là bán trong suốt.
- 貳
bán trong suốt; nửa trong suốt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 秀tú(xuất sắc, nổi bật)HÌNH THANH
Đi xuyên qua mọi thứ một cách xuất sắc, nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 透 (thấu).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.