半边天

半边天
bànbiāntiān
bán biên thiên

nửa bầu trời (chỉ phụ nữ trong xã hội)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa bầu trời (chỉ phụ nữ trong xã hội)

    • Phụ nữ có thể gánh vác một nửa bầu trời.

  2. danh từ

    nửa bầu trời (chỉ phụ nữ trong xã hội mới)

    • Phụ nữ hiện đại là một nửa bầu trời của xã hội.

  3. danh từ

    người nhà phụ nữ; nội quyến (vợ con, phụ nữ trong gia đình)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.