Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半身不遂
半身不遂
bán thân bất toại
liệt nửa người; bán thân bất toại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
liệt nửa người; bán thân bất toại
- 貳名danh từ
liệt nửa người; bán thân bất toại
- 。
Anh ấy bị liệt nửa người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半身不遂
Phồn thể半
bán thân bất toại
liệt nửa người; bán thân bất toại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
liệt nửa người; bán thân bất toại
- 貳名danh từ
liệt nửa người; bán thân bất toại
- 。
Anh ấy bị liệt nửa người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.