半视野

半视野
bànshì
bán thị dã

nửa thị trường nhìn; nửa thị giác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nửa thị trường nhìn; nửa thị giác

    • Anh ấy chỉ có nửa tầm nhìn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.