Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半规则
半规则
bán quy tắc
bán quy tắc; gần quy tắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán quy tắc; gần quy tắc
- 。
Hệ thống này là bán quy tắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半规则
Phồn thể半規則
bán quy tắc
bán quy tắc; gần quy tắc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán quy tắc; gần quy tắc
- 。
Hệ thống này là bán quy tắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.