Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半裸体
半裸体
bán loã thể
bán khỏa thân; hở nửa người
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán khỏa thân; hở nửa người
- 。
Anh ấy thích nhìn phụ nữ bán khỏa thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 衤y(quần áo)BỘ
- 果quả(quả cây, kết quả)HÌNH THANH
Người không mặc quần áo trông như trái cây trần trụi, lộ ra ngoài.
半裸体
Phồn thể半裸體
bán loã thể
bán khỏa thân; hở nửa người
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bán khỏa thân; hở nửa người
- 。
Anh ấy thích nhìn phụ nữ bán khỏa thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.