半表半里

半表半里
bànbiǎobàn
bán biểu bán lý

(y học cổ truyền) nửa biểu nửa lý (bệnh tà ở vị trí trung gian giữa biểu và lý)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (y học cổ truyền) nửa biểu nửa lý (bệnh tà ở vị trí trung gian giữa biểu và lý)

    • Anh ấy trả lời câu hỏi của tôi một cách nửa vời.

  2. tính từ

    (y học cổ truyền) trạng thái bệnh nửa ngoài nửa trong (giữa biểu và lý)

    • Anh ấy trông có vẻ nửa trong nửa ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.