Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半脱产
半脱产
bán thoát sản
làm việc kiêm nhiệm (vừa sản xuất vừa công tác); nửa thoát ly sản xuất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
làm việc kiêm nhiệm (vừa sản xuất vừa công tác); nửa thoát ly sản xuất
- 貳形tính từ
làm việc nửa chuyên trách; nửa thoát ly công tác
- 。
Anh ấy hiện đang trong tình trạng bán thoát sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
半脱产
Phồn thể半脫產
bán thoát sản
làm việc kiêm nhiệm (vừa sản xuất vừa công tác); nửa thoát ly sản xuất
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
làm việc kiêm nhiệm (vừa sản xuất vừa công tác); nửa thoát ly sản xuất
- 貳形tính từ
làm việc nửa chuyên trách; nửa thoát ly công tác
- 。
Anh ấy hiện đang trong tình trạng bán thoát sản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.