Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半熟蛋
半熟蛋
bán thục đản
trứng chần; trứng lòng đào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng chần; trứng lòng đào
- 。
Tôi thích ăn trứng lòng đào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
半熟蛋
Phồn thể半
bán thục đản
trứng chần; trứng lòng đào
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
trứng chần; trứng lòng đào
- 。
Tôi thích ăn trứng lòng đào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))HÌNH THANH
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))BỘ
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.