半熟练

半熟练
bànshúliàn
bán thục luyện

bán thành thạo; tay nghề chưa thuần thục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bán thành thạo; tay nghề chưa thuần thục

    • Anh ấy là một công nhân bán lành nghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.