Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半流体
半流体
bán lưu thể
chất bán lỏng; bán lưu thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất bán lỏng; bán lưu thể
- 。
Chất này là bán lưu thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半流体
Phồn thể半流體
bán lưu thể
chất bán lỏng; bán lưu thể
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất bán lỏng; bán lưu thể
- 。
Chất này là bán lưu thể.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.