半梦半醒

半梦半醒
bànmèngbànxǐng
bán mộng bán tỉnh

nửa mơ nửa tỉnh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nửa mơ nửa tỉnh

    • Anh ấy nửa tỉnh nửa mê trả lời câu hỏi của tôi.

  2. tính từ

    nửa tỉnh nửa mê; lơ mơ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.