Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半条命
半条命
bán điều mệnh
nửa mạng sống; thoi thóp một hơi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa mạng sống; thoi thóp một hơi
- 。
Anh ấy chỉ còn nửa cái mạng.
- 貳形tính từ
còn một nửa mạng sống; thập tử nhất sinh
- ,。
Anh ấy bệnh rất nặng, cảm thấy mình chỉ còn nửa cái mạng.
- 參形tính từ
còn thở thoi thóp; còn nửa cái mạng
- 。
Anh ấy ốm thập tử nhất sinh.
- 肆副trạng từ
hầu như mất mạng; sợ/mệt đến nửa chết
- 。
Anh ấy sợ chết khiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半条命
Phồn thể半條命
bán điều mệnh
nửa mạng sống; thoi thóp một hơi
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nửa mạng sống; thoi thóp một hơi
- 。
Anh ấy chỉ còn nửa cái mạng.
- 貳形tính từ
còn một nửa mạng sống; thập tử nhất sinh
- ,。
Anh ấy bệnh rất nặng, cảm thấy mình chỉ còn nửa cái mạng.
- 參形tính từ
còn thở thoi thóp; còn nửa cái mạng
- 。
Anh ấy ốm thập tử nhất sinh.
- 肆副trạng từ
hầu như mất mạng; sợ/mệt đến nửa chết
- 。
Anh ấy sợ chết khiếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.