Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半月板
半月板
bán nguyệt bản
sụn chêm; sụn bán nguyệt (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sụn chêm; sụn bán nguyệt (giải phẫu)
- 。
Sụn chêm của anh ấy bị thương rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
半月板
Phồn thể半
bán nguyệt bản
sụn chêm; sụn bán nguyệt (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sụn chêm; sụn bán nguyệt (giải phẫu)
- 。
Sụn chêm của anh ấy bị thương rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.