Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半懂不懂
半懂不懂
bán đổng bất đổng
hiểu một nửa; nửa hiểu nửa không hiểu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu một nửa; nửa hiểu nửa không hiểu
- 。
Anh ấy không hiểu rõ vấn đề này.
- 貳形tính từ
hiểu lơ mơ; hiểu chỉ một nửa
- 。
Anh ấy nửa hiểu nửa không về vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
半懂不懂
Phồn thể半
bán đổng bất đổng
hiểu một nửa; nửa hiểu nửa không hiểu
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hiểu một nửa; nửa hiểu nửa không hiểu
- 。
Anh ấy không hiểu rõ vấn đề này.
- 貳形tính từ
hiểu lơ mơ; hiểu chỉ một nửa
- 。
Anh ấy nửa hiểu nửa không về vấn đề này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 董đổng(giám sát, cai quản)HÌNH THANH
Dùng tâm trí để giám sát và nắm bắt mọi thứ thì mới hiểu được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.