半懂不懂

半懂不懂
bàndǒngdǒng
bán đổng bất đổng

hiểu một nửa; nửa hiểu nửa không hiểu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hiểu một nửa; nửa hiểu nửa không hiểu

    • Anh ấy không hiểu rõ vấn đề này.

  2. tính từ

    hiểu lơ mơ; hiểu chỉ một nửa

    • Anh ấy nửa hiểu nửa không về vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.