许久

许久
jiǔ
hứa cửu

lâu lắm; rất lâu

2 nghĩa#23759
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lâu lắm; rất lâu

    • Chúng ta đã lâu không gặp.

  2. trạng từ

    lâu; một thời gian dài

    • Chúng tôi đã lâu không gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.