Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半劳动力
半劳动力
bán lao động lực
người chỉ có thể lao động nhẹ; lao động nửa sức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chỉ có thể lao động nhẹ; lao động nửa sức
- 。
Anh ấy là một người chỉ có thể làm lao động nhẹ.
- 貳名danh từ
lao động nửa sức; lao động bán thời gian (trong nông nghiệp)
- 。
Anh ấy là một lao động bán thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ半劳动力
Phồn thể半勞動力
bán lao động lực
người chỉ có thể lao động nhẹ; lao động nửa sức
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chỉ có thể lao động nhẹ; lao động nửa sức
- 。
Anh ấy là một người chỉ có thể làm lao động nhẹ.
- 貳名danh từ
lao động nửa sức; lao động bán thời gian (trong nông nghiệp)
- 。
Anh ấy là một lao động bán thời gian.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.