半劳动力

半劳动力
bànláodòng
bán lao động lực

người chỉ có thể lao động nhẹ; lao động nửa sức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chỉ có thể lao động nhẹ; lao động nửa sức

    • Anh ấy là một người chỉ có thể làm lao động nhẹ.

  2. danh từ

    lao động nửa sức; lao động bán thời gian (trong nông nghiệp)

    • Anh ấy là một lao động bán thời gian.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.