Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半乳糖
半乳糖
bán nhũ đường
galactose (CH₂O)₆; đường galactose
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
galactose (CH₂O)₆; đường galactose
- 。
Galactose là một loại đường đơn.
- 貳名danh từ
galactose (đường galactose)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
半乳糖
Phồn thể半
bán nhũ đường
galactose (CH₂O)₆; đường galactose
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
galactose (CH₂O)₆; đường galactose
- 。
Galactose là một loại đường đơn.
- 貳名danh từ
galactose (đường galactose)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gốc)BỘ
- 唐đường(lớn, rỗng (đồng âm với đường = sugar))HÌNH THANH
Đường mía là chất ngọt chiết từ gạo và ngũ cốc, âm đọc theo 唐 (đường).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.