半中腰

半中腰
bànzhōngyāo
bán trung yêu

trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)

    • Anh ấy dừng lại giữa chừng.

  2. danh từ

    nửa chừng; giữa chừng

    • Anh ấy đi đến nửa đường thì dừng lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.