Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
/
半中腰
半中腰
bán trung yêu
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
- 。
Anh ấy dừng lại giữa chừng.
- 貳名danh từ
nửa chừng; giữa chừng
- 。
Anh ấy đi đến nửa đường thì dừng lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
半中腰
Phồn thể半
bán trung yêu
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
- 。
Anh ấy dừng lại giữa chừng.
- 貳名danh từ
nửa chừng; giữa chừng
- 。
Anh ấy đi đến nửa đường thì dừng lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.